trường tồn

  1. (cũng như tràng tồn) durer; se perpétuer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trường tồn"

trường tồn
Những dãy núi đá vôi hùng vĩ trường tồn giữa không gian bao la của đất trời.